• An Image Slideshow
  • An Image Slideshow
  • An Image Slideshow
  • An Image Slideshow
  • An Image Slideshow

Video

Loading...

Quang Ninh Ford

Ford Ranger 2016

Quảng cáo

goc_anh

Thăm dò ý kiến

Bạn muốn có chiếc xe nào trong tương lai?
 

FordQN trên FaceBook

Thống kê Website

mod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_counter
mod_vvisit_counterHôm nay7
mod_vvisit_counterHôm qua7
mod_vvisit_counterLượt truy cập thứ232502

Khách trực tuyến: 2
Ranger XL 4x4 MT - NewRanger XLS 4x2 MT - New

Ranger XLS 4x2 AT - New
Xem hình đầy đủ
Ranger XLS 4x2 AT - New
Giá bán: 675 000 000 vnđ

RANGER XLS 2.2L 4X2 AT

Thông số kỹ thuật

Động cơ


Loại cabin: Cabin kép

Động cơ: Turbo Diesel 2.2L i4 TDCi

Dung tích xi lanh (cc): 2198

Đường kính x Hành trình (mm): 86 x 94,6

Công suất cực đại (PS/vòng/phút): 150 (110 KW) / 3700

Mô men xoắn cực đại (Nm/vòng/phút): 75 / 1500-2500

Tiêu chuẩn khí thải: EURO 3

Hệ thống truyền động: Một cầu chủ động 4x2

Gài cầu điện: Không

Khóa vi sai cầu sau: Không

Kích thước và trọng lượng


Dài x Rộng x Cao (mm): 5362 x 1860 x 1815

Vệt bánh xe trước (mm): 1560

Vệt bánh xe sau (mm): 1560

Khoảng sáng gầm xe (mm): 200

Chiều dài cơ sở (mm): 3220

Bán kính vòng quay tối thiểu (mm): 6350

Trọng lượng toàn bộ xe tiêu chuẩn (kg): 3200

Trọng lượng không tải xe tiêu chuẩn (kg): 1948

Khối lượng hàng chuyên chở (kg): 927

Kích thước thùng hàng (Dài x Rộng x Cao): 1500 x 1560 / 1150 x 510

Dung tích thùng nhiên liệu (L): 80 Lít

Hệ thống treo


Hệ thống treo sau: Loại nhíp với ống giảm chấn

Hệ thống treo trước: Hệ thống treo độc lập, tay đòn kép, lo xo trụ, và ống giảm chấn

Hộp số


Hộp số: Số tự động 6 cấp

Ly hợp: Đĩa ma sát đơn, điều khiển bằng thủy lực với lò xò đĩa

Hệ thống điện


Ổ nguồn 230V: Không

Hệ thống âm thanh


Công nghệ giải trí SYNC: Điều khiển giọng nói SYNC Gen I

Hệ thống âm thanh: AM/FM, CD 1 đĩa, MP3, Ipod & USB, AUX, Bluetooth, 6 loa

Màn hình hiển thị đa thông tin: Màn hình LED chữ xanh

Điều khiển âm thanh trên tay lái: Có

Trang thiết bị an toàn


Túi khí phía trước: 2 Túi khí phía trước

Túi khí bên: Không

Túi khí rèm dọc hai bên trần xe: Không

Camera lùi: Không

Cảm biến hỗ trợ đỗ xe: Không

Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS & phân phối lực phanh điện tử (EBD) Có

Hệ thống cân bằng điện tử (ESP): Không

Hệ thống kiểm soát chống lật xe: Không

Hệ thống kiểm soát xe theo tải trọng: Không

Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc: Không

Hệ thống hỗ trợ đổ đèo: Không

Hệ thống kiểm soát hành trình: Có

Hệ thống cảnh báo chuyển làn và hỗ trợ duy trì làn đường: Không

Hệ thống cảnh báo va chạm bằng âm thanh, hình ảnh trên kính lái: Không

Hệ thống kiểm soát áp suất lốp: Không

Hệ thống chống trộm: Không

Trợ lực lái


Trợ lực lái: Trợ lực lái thủy lực

Trang thiết bị tiện nghi bên trong xe


Cửa kính điều khiển điện: Có (1 chạm lên xuống tích hợp chức năng chống kẹt bên người lái)

Ghế lái trước: Chỉnh tay 6 hướng

Ghế sau: Ghế băng gập được có tựa đầu

Gương chiếu hậu trong: Chỉnh tay 2 chế độ ngày/đêm

Khoá cửa điều khiển từ xa: Có

Tay lái: Thường

Vật liệu ghế: Nỉ

Trang thiết bị ngoại thất


Bộ trang bị thể thao Wildtrak: Không

Cụm đèn pha phía trước: Halogen

Gương chiếu hậu: Có điều chỉnh điện

Gương chiếu hậu mạ crôme: Cùng mầu thân xe

Gạt mưa tự động: Không

Nắp thùng cuộn bằng hợp kim nhôm cao cấp: Không

Tay nắm cửa ngoài mạ crôm: Màu đen

Đèn chạy ban ngày: Không

Đèn sương mù: Có

Bánh, lốp, và phanh


Bánh xe: Vành hợp kim nhôm đúc 16''

Cỡ lốp: 255/70R16

Phanh trước: Đĩa tản nhiệt

Hệ thống Điều hòa


Điều hoà nhiệt độ: Điều chỉnh tay


Không có dữ liệu.

Bình luận:

Chưa có bình luận nào cho sản phẩm này.
Hãy đăng nhập rồi viết bình luận.

Giá cũ: 649 000 000 vnđ
Giá bán: 639 000 000 vnđ
Tiết kiệm: 10 000 000 vnđ
Giá bán: 820 000 000 vnđ
Giá bán: 879 000 000 vnđ
Giá cũ: 780 000 000 vnđ
Giá bán: 750 000 000 vnđ
Tiết kiệm: 30 000 000 vnđ
Giá bán: 675 000 000 vnđ
Giá cũ: 619 000 000 vnđ
Giá bán: 580 000 000 vnđ
Tiết kiệm: 39 000 000 vnđ